A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Only variable references should be returned by reference

Filename: core/Common.php

Line Number: 257

Bản giải Siêu Lý Tiểu Học - THƯ VIỆN PHẬT GIÁO

Tìm Sách

PG. Nguyên Thủy >> Bản giải Siêu Lý Tiểu Học


Xem tại thư viện

Thông tin tra cứu

  • Tên sách : Bản giải Siêu Lý Tiểu Học
  • Tác giả : Đại trưởng lão Tịnh Sự
  • Dịch giả : Đại trưởng lão Tịnh Sự
  • Ngôn ngữ : Việt
  • Số trang : 355
  • Nhà xuất bản : Tổng Hợp TP/Hồ Chí Minh
  • Năm xuất bản : 2014
  • Phân loại : PG. Nguyên Thủy
  • MCB : 12100000012446
  • OPAC :
  • Tóm tắt :

MCB: 12100000012446

Pages: 355

MỤC LỤC

TỪ NGỮ HỌC SIÊU LÝ PALI – VIỆT

GIẢI TẬP GỐM PHÁP

PHẨM NHẤT THEO BỘ DIỆU PHÁP LÝ HỢP

TÂM (CITTA)

  1. TÂM DỤC GIỚI (KÃMÃVACÃRACITTA)
  2. PHẦN GIẢI TAM BẤT THIỆN

1/ Phân giải tâm Tham (Lobha)

Tà kiến gồm có 2:

62 Tà kiến (Micchaditthi)

Tà kiến có 2 chi:

Ngữ nhơn sanh bất thiện

Tứ nhơn sanh tham

Tứ nhơn sanh thọ hỷ

Ngũ nhơn sanh tương ưng tà kiến

Ngũ nhơn sanh bất tương ưng tà kiến

Lục nhơn sanh vô trợ

Lục nhơn sanh hữu trợ

Tứ nhơn sanh thọ xả

2/ Phân giải tâm Sân (Dosa)

Nhơn sanh sân hay thọ ưu có 4

3/ Phân giải tâm Si (Moha)

Nhơn sanh si có hai:

Tứ lậu có 3 chi pháp

Bất thiện có 5 nghĩa:

  1. PHÂN GIẢI TAM ĐẠI THIỆN

Thiện có 5 nghĩa (attha)

Thập hạnh phúc (punnakĩriyãvatthu)

Ngũ nhơn sanh thiện (kusala)

Tứ nhơn sanh bất tương ưng trí

Phiền não theo Kinh tạng có 10 điều

Phiền não theo Diệu Pháp tạng có 10 điều

Tứ nhơn sanh tương ưng trí

Bát nhơn tinh trí

Tứ nhơn tạo trí

Cửu nghiệp trí

Thất nhơn phát trí

Bát nhơn đắc trí

Ghi nhớ có 3 cách

Nhơn phát sanh niệm có

Ngũ uẩn

  1. DẪN CHỨNG PHẦN BẤT THIỆN VÀ ĐẠI THIỆN

Ngã mạn có 9 cách

  1. TÂM ĐẠI QUẢ CÓ TÁM THỨ
  2. TÂM ĐẠI HẠNH CÓ TÁM THỨ

Phật ngôn nói về trí:

Dẫn sơ nhơn sinh bất thiện và thiện v.v…

  1. PHÂN GIẢI MƯỜI TÁM (18) TÂM VÔ NHƠN

Tâm vô nhơn chia làm ba phần

  1. Tâm quả bất thiện có 7

Tứ nhơn sanh (upattihetu) nhãn thức

Tứ nhơn sanh nhĩ thức

Tử nhơn sanh tỷ thức

Tứ nhơn sanh thiệt thức

Tứ nhơn sanh thân thức

Tứ ý nghĩa thọ khổ       

Nhơn sanh tâm tiếp thâu có 3

  1. Tâm quả thiện vô nhơn có 8

Nhơn sanh tâm tiếp thâu và quan sát có 3

  1. Tâm hạnh vô nhơn có 3 thứ

Sự cười có 6 cách

Tâm dục giới chia theo ngũ thọ

Tàm dục giới chia theo tương ưng và bất tương ưng

Tâm dục giới chia theo vô trợ và hữu trợ

Tâm dục giới chia theo nhơn

Tâm dục giới chia theo 4 giống

Tâm dục giới chia theo ba giống (jãti)

Tâm chia theo phi thiền và thiền

28 ân đức thiền

  1. II. TÂM SẮC GIỚI (RŨPÃVACÃRACITTA)

Pháp hỷ có 5 cách gọi là ngũ hỷ:

Thập Hoàn tịnh (kasina)

Thập bất mỹ (asubha) quán tử thi:

Niệm số tức quan (ãnãpãnasati)

Phụ niệm thân (kãyagatãsati)

Mười đề mục không đắc thiền

III. TÂM VÔ SẮC GIỚI (ARŨPAVACÃRACITTA)

  1. TÂM SIÊU THẾ (LOKUTTARACITTA)

Tâm đạo gồm có 4 bậc:

Tứ nhơn sanh tâm đạo

Tâm Quả siêu thế (lokuttaraphalacitta) có 4:

Lục Tịnh (Visuddhi)

Thất Tịnh (Visuddhi)

  1. Phổ thông tuệ (sammassananãna)
  2. Tiến thối tuệ (udạyabbayanãna)

Thập (10) Tùy phiền não quán (vipassanũpakilesa)

  1. Diệt một tuệ (bhanganana)
  2. Họa hoạn tuệ (bhayanãna)
  3. Tội quá tuệ (ãdĩnavahãna)
  4. Phiền yểm tuệ (nibbidănãna)
  5. Dục thoát tuệ (muncitukammatãnana)
  6. Quyết ly tuệ (patisankhanana)
  7. Hành xả tuệ (sankhãrupekkhãnana)
  8. Tuệ thuận lựu (anulomanãnã)

Ngũ đoán hiện thế đắc đạo

Thất nhơn đắc đạo hiện thế

Tâm chia theo 3 giống (jãti)

PHẨM HAI THEO BỘ DIỆU PHÁP LÝ HỢP

SỞ HỮU TÂM (CETASIKA)

Nhơn sanh tâm có 4:

4 ý nghĩa chung của tất cả sở hữu tâm

  1. Sở hữu Biến hành

Sở hữu xúc (phassacetasika):

Sở hữu thọ (vedanãcetasika):

Ngũ thọ:

Thập xả

Sở hữu tưởng (saAAăcetasika)

Sở hữu tu (cetanãcetasika):

Sở hữu định (ekaggatãcetasika)

Sở hữu mạng quyền (jivitindriyacetasika)

Sở hữu tác ý (manasikãracetasika):

  1. Sở hữu Biệt cảnh

Sở hữu tầm (vitakkacelasika)

Sở hữu tứ (vicãracetasika)

Sở hữu thắng giải (adhimokkhacetasika)

Sở hữu cần (viriyacetasika)

Bát thê thảm (sanvegavatthu)

Bát Đoan cần (viriyfirambhavatthu)

Sở hữu hỷ (pĩticetasika)

Ngũ hỷ (pĩti)

Sở hữu dục (chandacetasika)

  1. Sở hữu Bất thiện

Sở hữu si (mohacetasika)

Sở hữu vô tàm (ahirikacetasika)

Sờ hữu vô úy (anottappacetasika)

Sở hữu phóng dật (uddhaccacetasika)

Sở hữu tham (lobhacetasika)

Sở hữu tà kiến (ditthicetásika)

Sở hữu ngã mạn (mãnacetasika)

Sở hữu sân (dosacetasika)

Sở hừu tật (issacetasika)

Sở hữu lận (macchariyacetasika)

Bỏn xẻn có 5:

Sở hữu hối (kukkuccacetasika)

Sờ hữu hôn trầm (thĩnacetasika)

Sờ hữu thùy miên (middhacelasika)

Sở hữu hoài nghi (vicikicchãcetasika)

  1. Sở hữu Tịnh hảo

Sở hữu tín (saddhãcetasika)

Sở hữu niệm (saticetasika)

17 nẻo sanh chánh niệm:

Sở hữu tàm (hùicetasika)

Sờ hữu úy (ottappacetasika)

Sở hừu vô tham (alobhacetasika)

Sở hữu vô sán (adosacetasika)

Sở hữu hành xả (tattaramajjhattatãcetasika)

Sở hữu tịnh thân – tịnh tâm

Sở hữu khinh thân – khinh tâm

Sở hữu nhu thân – nhu tâm

Sở hữu thích thân – thích tâm

Sở hữu thuần thản – thuần tâm

Sở hữu chánh thân – chánh tâm

Sở hữu chánh ngữ (sammãvãcãcetasika)

Sở hữu chánh nghiệp (sammãkammantăcetasika)

Sở hữu chánh mạng (sammãvãcacetasika)

Sở hữu bi (karunãcetasika)

Sở hữu tùy hỷ (muditãcetasika)

Sở hữu trí quyền (pannãcetasika)

PHẨM BA THEO BỘ DIỆU PHÁP LÝ HỢP

HỢP ĐỒNG (SANGAHA)

  1. TÂM BẤT THIỆN HỢP ĐỒNG
  2. II. TÂM VÔ NHƠN HỢP ĐỒNG

III. TÂM DỤC GIỚI TỊNH HẢO HỢP ĐỒNG

  1. TÂM ĐÁO ĐẠI HỢP ĐỒNG
  2. TÂM SIÊU THẾ HỢP ĐỒNG
  3. SỰ HỢP ĐỒNG

VII. MÔN HỢP ĐỒNG

VIII. VẬT HỢP ĐỒNG

  1. THỌ HỢP ĐỒNG

SẮC PHÁP (RŨPA)

Sắc tứ đại:

Số 174 nêu đất (pathavĩ)

Số 175 nêu nước (thủy) (ãpo)

Số 176 nêu lửa (tejo)

Số 177 nêu gió (vãyo)

Sắc y sinh (Upãdãyarũpa):

Số 178 nêu sắc thần kinh nhãn (cakkhupasãdarũpa)   

Số 179 nêu sắc thần kinh nhĩ (sotapasãda)

Số 180 nêu sắc thẩn kinh tỷ (ghãnapasãda)

Số 181 nêu sắc thần kinh thiệt (pasãdajivhã)      

Số 182 nêu sắc thần kinh thân (pasãdakãya)

Số 183 nêu cảnh sắc (rũpãrammana)

Số 184 nêu cảnh thinh (saddãrammana)

Số 185 nêu cảnh khí (Gandhãrammaọa)

Số 186 nêu cảnh vị (rasãrammapa)

Cảnh xúc (photthabbãrammanam)

Số 187, 188 nêu sắc trạng thái (bhãvarũpa)

Số 189 nêu sắc tim (hadayarũpa)

Số 190 nêu sắc mạng quyền (jĩvitarũpa)

Số 191 nêu sắc vật thục (ãhira)

Số 192 nêu hư không (ãkãsa)

Số 193 nêu thân tiêu biểu (kãyavinnatti)

Số 194 nêu khẩu tiêu biểu (vacĩvinnatti)                                                            

Số 195 nêu sắc nhọ (rũpalahutã)

Số 196 nêu sắc mềm (mudutãrũpa)

Số 197 nêu sắc vừa làm việc (rũpakammannatã)

Số 198 nêu sắc sanh (upacaya)

Số 199 nêu sắc tiến (santati)

Số 200 nêu sắc dị (jaratã)

Số 201 nêu sắc diệt hay vô thường (aniccatã)

Sắc pháp chia hai

Nhơn sanh sắc pháp

Phân bọn sắc pháp

Sắc pháp phân theo cõi tục sinh

CÁCH ĐẶNG MẤY TÂM

TÂM ĐẶNG MẤY CÁCH

NÍP-BÀN (NIBBÃNA)

Níp-bàn nói theo chơn tướng bản thể chỉ có 1 là vắng lặng, nói theo phần phụ có 2 và có 3:

Níp-bàn nói theo bực Toàn Giác có để xá lợi thì có 3:

Níp-bàn nói theo người hành tỏ ngộ có ba:

Níp-bàn nói theo danh nghĩa có đến 32:

Cửu hữu (Bhãva) là chín cõi:

Chúng sanh nương sanh nương ở (sattavãsa) có 9 cách khác nhau như sau:

NHƠN, SỞ HỮU HỢP ĐỒNG

CẢNH HỢP ĐỒNG (ARAMMANASANGAHA)

NGƯỜI VÀ CÕI

NGƯỜI (PUGGALA)

CÕI (BHŨMI)

Người Có Đặng Mấy Tâm

Tâm Sanh đặng Mấy Người

Cõi Đặng Mấy Tâm

Tâm Sanh Đặng Mấy Cõi       

LỘ TÂM (CITTAVITHĨ)

PHẦN TỒNG QUÁT

PHẦN CHI TIẾT LỘ NGŨ

PHẦN CHI TIẾT LỘ Ý

Giải Về Lộ Ý nối Lộ Nhãn môn

Giải về Lộ Ý nối Lộ Nhĩ môN

Nhắc lại 12 lộ chiêm bao:

PHẦN CHI TIẾT LỘ KIÊN CỐ

PHẦN CHI TIẾT LỘ NHẬP NÍP-BÀN ĐẶC BIỆT

LỘ SẮC (Rũpavithĩ)

Giải bản kê lộ sắc tờ thứ nhất

Giải bản kê lộ sắc tờ thứ hai

Giải bản kê lộ sắc tờ thứ ba

Giải bản kệ lộ sắc tờ thứ tư

Giải bản kô lộ sắc tờ thứ năm

Giải bản kê lộ sác tở thứ sáu

Giải bản kê lộ sắc tờ thứ bảy

Giải bàn kê lộ sắc tờ thứ tám

Giải bản kê lộ sắc tờ thứ chín

Phân sắc theo cõi và người

Phân sắc tục sinh và bỉnh nhựt

PHẨM BẢY THEO BỘ DIỆU PHÁP LÝ HỢP

TƯƠNG TẬP HỢP ĐỒNG

  1. Bất Thiện Hợp Đồng (akusalasangaha)

Tứ lậu

Tứ bộc

Tứ phối

Tứ phược

Lục cái

Thất tiềm thùy

Thập triền

Thập phiền não

  1. Hỗn Tạp Hợp Đồng (Missakasangaha)

Lục nhơn

Chi thiền

Chi đạo

Nhị thập nhị quyền:

Cừu lực

Tứ trưởng

Tứ thực

  1. Đẳng Giác Hợp Đồng (Bodhipakkhiyãsangaha)

Tứ niệm xứ

Tứ chánh cần

Tứ như ý túc

Ngũ quyền

Ngũ lực

Thất giác chi

Nhân sanh niệm giác chi có 4

Nhân sanh trạch pháp giác chi có

Nhân sanh cần giác chi có

Nhân sanh hỷ giác chi có

Nhân sanh yên tịnh giác chi có

Nhân sanh tịnh giác chi có

Nhân sanh xả giác chi có

Bát chánh đạo

  1. Hàm Tận Hiệp Đồng (Sabbasangaha)

Ngũ uẩn

Thập nhị xứ

Thập bát giới

Tứ Thánh đế

PHÁP TỤ ĐẦU ĐỀ TAM

  1. Tam đề Thiện (Kusalatika)
  2. Tam đề Thọ (Vedanãtika)
  3. Tam đề Quả (Vipãkatika)
  4. Tam đề Nghiệp chấp thành quả (Upãdinnatika)
  5. Tam đề Phiền toái (Sankilitthatika)
  6. Tam đệ Hữu tầm (Vitakkatika)
  7. Tam đề Hỷ (Pĩtitika)
  8. Tam đề Sơ đạo sát (Dassanatika)
  9. Tam đề Hữu nhơn sơ đạo sát (Dassanáhetukatika)
  10. Tam đề Nhơn sanh tử (Ãcayagãmitika)
  11. Tam đề Hữu học (Sekkhatika)
  12. Tam đề Thiểu (Parittatika)
  13. Tam đề Cảnh thiểu (Parittãrammanatika)
  14. Tam đề Ty hạ (Hĩnatika)
  15. Tam đề Tà (Micchattatika)
  16. Tam đề Đạo cảnh (Maggãrammanatika)
  17. Tam đề Sanh tồn (Uppannatika)
  18. Tam đề Quá khứ (Atĩtatika)
  19. Tam đề Cảnh quá khứ (Atĩtãrammanãtika)
  20. Tam đề Tự nội (Ajjhattatika)
  21. Tam đề Cảnh nội (Ajjhattarammanatia)
  22. Tam đề Kiến (Sanidassanatika)

PHÁP TỤ ĐẦU ĐỀ NHỊ

Các sách khác thuộc PG. Nguyên Thủy

Bản giải Siêu Lý Trung Học
Bản giải Siêu Lý Trung Học
Siêu lý học
Siêu lý học
Bản giải Siêu Lý Cao Học
Bản giải Siêu Lý Cao Học
Tự học Vi Diệu Pháp Tập 6
Tự học Vi Diệu Pháp Tập 6
Tìm Hiểu Pháp Hành Thiền Tuệ
Tìm Hiểu Pháp Hành Thiền Tuệ
Yamaka Bộ Song Đối
Yamaka Bộ Song Đối
Thập Độ
Thập Độ
Đại Niệm Xứ
Đại Niệm Xứ
38 Pháp Hạnh Phúc
38 Pháp Hạnh Phúc
Thiện Bạn Hữu
Thiện Bạn Hữu
Siêu lý học
Siêu lý học
Pháp - Thừa (Dhamma Yana) tập 1
Pháp - Thừa (Dhamma Yana) tập 1