A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Only variable references should be returned by reference

Filename: core/Common.php

Line Number: 257

Tinh Hoa Đất Mẹ - THƯ VIỆN PHẬT GIÁO

Tìm Sách

Văn Hóa -Văn Học Việt Nam >> Tinh Hoa Đất Mẹ


Xem tại thư viện

Thông tin tra cứu

  • Tên sách : Tinh Hoa Đất Mẹ
  • Tác giả : Chính Phong Nguyễn Hoàng
  • Dịch giả :
  • Ngôn ngữ : Anh - Việt
  • Số trang : 297
  • Nhà xuất bản : KT Printing Inc. Texas USA
  • Năm xuất bản : .
  • Phân loại : Văn Hóa -Văn Học Việt Nam
  • MCB : 120100000012253
  • OPAC :
  • Tóm tắt :

Tinh Hoa Đất Mẹ

Tục ngữ - Ca dao - Thành ngữ - Danh ngôn - Điển tích

Proverb - Folksongs - Idiom - Famous saying - Classic references

English & Vietnamese

Chủ biên: Chính Phong Nguyễn Hoàng

Cộng tác: Nguyên Kim 

  Trần Việt

                                                    Nguyễn Văn Thụy

                                                    Hoàng Như Lăng

                                                    Hoàng Anh Thư

 

MỤC LỤC: CONTENTS

CHƯƠNG I: CHAPTER I

LỊCH SỬ: HISTORY

 

TỔ QUỐC VIỆT NAM  - LỊCH SỬ OAI HÙNG

OUR CUONTRY OF VIET-NAM - GLORIOUS HISTORY

a- VỊ TRÍ:Location.

b- DIỆN TÍCH: Area.

c- DÂN TỘC VÀ CHỦNG LOẠI: People.

d- VĂN HÓA: Culture.

e- QUỐC HIỆU: Official name.

KING LÊ THÁI TỔ

BÌNH NGÔ ĐẠO CÁO: PROCLAMATION OF VICTORY

HỒNG LẠC

PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG

LOA THÀNH

 

GIANG SƠN GẤM VÓC: Our buontiful country.

Miền Bắc: North.

Miền Trung: Center.

Miền Nam: South.

 

HƯƠNG HOA ĐẤT NƯỚC: Our country's Treasures

QUÊ HƯƠNG TA: Our country

Bà Trưng

Bà Triệu

VUA: Kinh.

Quan: Government Oficials.

LÍNH: Soldier.

Tình dân với lính.

DÂN: People

TRUNG: Loyalty

       Lê Lai liều mình cứu Chúa: Lê Lai story.

                 LÀNG: Village.

                 LÀNG LA PHÙ: The La Phù Village

       Lễ Hội truyền thống "RƯỚC LỢN"

TẾT: New year.

- Thần trà Uất Lũy

- Sự tích bánh chưng bánh dầy

- Tết Trung Nguyên

- Tết Trung Thu

- Tết Hàn Thực

- Tết Thanh Minh

- Táo Quân: Hai ông một bà

 

HỘI HÈ ĐÌNH ĐÁM: Festivities

- Hội chùa Thầy với hang Cắc Cớ.

- Hội Gióng.

- Giỗ trận Đống Đa.

- Hội đền Hai Bà Trưng.

- Hội đền thờ vua An Dương Vương.

- Hội Phủ Giầy

- Hội đền thờ Đức Tân Viên

- Hội Lăng Ông

- Hội Thánh Mẫu

 

CÁC TRÒ CHƠI TRONG NGÀY HỘI: Festival Games

- Hát chèo.

- Đánh vật.

- Đánh đu.

- Chọi trâu.

- Đu Tiên.

- Cờ Tiên.

- Hát Quan Họ.

- Múa mo.

- Hát trống quân.

- Hát Đúm.

- Bơi thuyền tại Đầm Dung.

- Bơi Đăm.

 

CHƯƠNG II: CHAPTER II

GIA ĐÌNH: FAMILY

 

TỔ TÔNG: Ancestors.

HỌ HÀNG: Relatives.

- Họ hàng giết nhau: Relatives killing each other.

ÔNG BÀ VÀ CHÁU: Grandparents - Grandchildren

- Cháu nội giết bà: A man killing

- Tiền kiếp: The past life

CẬU MỢ-CHÚ BÁC-CÔ-DÌ-DƯỢNG: Uncle-Aunt

- Nghĩa Cô: The Dutiful Aunt

- Chữ Phú đè chữ Quý: The word "Weath" sit on top the word "Luxury".

TÌNH MẸ CHA: Parental love

- Ghét con không giống mình: Doãn Văn Tử hated his son.

TÌNH MẸ: Maternal love

- Bù chì: Add Lead

TÌNH CHA: Paternal love.

- Con đóng khố, bố ở truồng: The child wears a loincloith, the father was naked-Chử Đồng Tử.

CON: Child.

- Con giết cha: Child kills father.

CHA MẸ NUÔI DẬY CON ĂN HỌC: Rasing children.

- Mẹ Mạnh Tử dậy con: A mother teaching her child.

- Hòn đất nặn lên bụt: Sculpting Buddha.

THÔNG GIA-DÂU RỂ-CHA MẸ CHỒNG-CHA MẸ VỢ: In Law-Daugher/Son in law-Parents in law.

THÔNG GIA-DÂU.

- Một người con dâu ngoan.

- RỂ

CHA MẸ CHỒNG - CHA MẸ VỢ

- Cốm Vòng.

MẸ GHẺ-DÌ GHẺ-CHA GHẺ-DƯỢNG: Stepmother-Stepfather.

- Cha ghẻ - Dượng.

- Dì ghẻ Mẫn Tử Khiêm: Stepmother.

TAM PHỤ-BÁT MẪU (Ba cha, tám mẹ): Three fathers-Eight mothers.

- Ngô Thì Nhiệm - Đặng Trần Thường

VỢ CHỒNG: Husband and wife

- Đeo như Sam cặp: The pair of Limuloid fish.

- Vợ anh đánh xe ngựa: The horseman and his wife.

CHỒNG: Husband.

VỢ: Wife.

CHỒNG GIÀ VỢ TRẺ - CHỒNG TRẺ VỢ GIÀ:

Elderly husband young wife-Elderly wife young husband

CHỬA HOANG: Unwanted pregnancy.

NẠ DÒNG: Married woman with children.

VỢ BÉ CHỒNG BÉ-TẢO HÔN: Elder wife young Husband: Early Marriage

ĐA THÊ-ĐỘC THÊ-ĐA PHU-ĐỘC PHU-LÀM LẼ: Many Wives-Single wife-Many Husbands-Single Husband - Concubine.

- Đa thê ở Hoa Kỳ: The poligamy in the USA

- Đa nhân duyên, nhiều phiền não.

NGHĨA VỢ CHỒNG: Relationship between husband and wife

- Nước đổ khó hốt: A broken marriage.

- Giàu đổi bạn sang đổi vợ: Tống Hoàng Công Story.

VỢ NUÔI CHỒNG ĂN HỌC: Working wife nurtures husband's career

ANH EM - CHỊ EM: Brother and sister.

       A.- ANH EM: Brother.

           - Ba anh em nhà họ Điền.

- Nồi da sáo thịt.

- Răng cắn lưỡi

        - Củi đậu đun hạt đậu.

- Người anh tốt.

        - Giết chó khuyên chồng.

       B.- CHỊ EM:Sister.

- Chị ngã em nâng: Trịnh Cối and Trịnh Tùng Story.

        Lòng kính yêu chị: The sincere love for sister.

TRAI VÀ GÁI: Boy and girl.

       A.- TRAI: Boy

           - Hang Cắc Cớ.

       B.- GÁI: Girl.

           - Gái đánh cọp cứu cha: A little girl fighting off a tiger save her father.

           - Gái quạt mồ: The lady who fans the tomb.

ĐÀN ÔNG ĐÀN BÀ: Men - Women.

           - Nhất vợ nhì trời: Wife is first, God is second.

ĐÀN ÔNG: Man.

ĐÀN BÀ: Women.

Các sách khác thuộc Văn Hóa -Văn Học Việt Nam

Đại Nam Nhất Thống Chí tập 2: Lục tỉnh Nam Việt
Đại Nam Nhất Thống Chí tập 2: Lục tỉnh Nam Việt
Những ngôi chùa danh tiếng
Những ngôi chùa danh tiếng
Thơ Từng Ôm và Mặt Trời Từng Hạt
Thơ Từng Ôm và Mặt Trời Từng Hạt
Nguyễn Đình Chiểu đạo làm người
Nguyễn Đình Chiểu đạo làm người
Tín ngưỡng Việt Nam
Tín ngưỡng Việt Nam
Gia huấn ca
Gia huấn ca
Nguyễn Đình Chiểu toàn tập - tập II
Nguyễn Đình Chiểu toàn tập - tập II
Văn Học dân gian Thái Bình tập I
Văn Học dân gian Thái Bình tập I
Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Nhậm
Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Nhậm
Ức Trai Tập - tập hạ
Ức Trai Tập - tập hạ
Tuyển tập văn bia Hà Nội quyển 1
Tuyển tập văn bia Hà Nội quyển 1
SaiGon năm xưa
SaiGon năm xưa